VIETNAMESE

gậy cricket

gậy cricket

word

ENGLISH

cricket bat

  
NOUN

/ˈkrɪkɪt ˌbæt/

cricket paddle

Gậy cricket là cây gậy được sử dụng trong môn thể thao cricket, thường làm bằng gỗ với tay cầm dài và phẳng ở đầu.

Ví dụ

1.

Anh ấy vung gậy cricket để đánh quả bóng.

He swung the cricket bat to hit the ball.

2.

Gậy cricket được làm từ gỗ chất lượng cao.

The cricket bat is made of high-quality wood.

Ghi chú

Từ cricket bat là một từ vựng thuộc lĩnh vực thể thao và dụng cụ thể thao. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cricket ball - Quả bóng cricket Ví dụ: The player hit the cricket ball with great force using his cricket bat. (Cầu thủ đã đánh quả bóng cricket với lực rất mạnh bằng gậy cricket.) check Stumps - Cọc gỗ cricket Ví dụ: The cricket bat is used to defend the stumps during the game. (Gậy cricket được dùng để bảo vệ cọc gỗ trong trò chơi.) check Bowler - Người ném bóng Ví dụ: The bowler delivered the ball swiftly towards the batter holding a cricket bat. (Người ném bóng đã ném bóng nhanh về phía người đánh cầm gậy cricket.)