VIETNAMESE
thang khỉ
thang tập thể lực
ENGLISH
Monkey bars
/ˈmʌŋki ˌbɑːrz/
jungle gym
Thang khỉ là loại thang nằm ngang, thường dùng để tập luyện thể lực hoặc chơi trong sân chơi.
Ví dụ
1.
Bọn trẻ chơi trên thang khỉ trong công viên.
The kids played on the monkey bars at the park.
2.
Anh ấy dựng thang khỉ ở sân sau.
He built monkey bars in the backyard.
Ghi chú
Từ Thang khỉ là một từ vựng thuộc lĩnh vực thể thao và sân chơi. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Overhead ladder - Thang treo trên cao
Ví dụ: Monkey bars are a type of overhead ladder.
(Thang khỉ là một loại thang treo trên cao.)
Playground equipment - Thiết bị sân chơi
Ví dụ: Monkey bars are a common piece of playground equipment.
(Thang khỉ là một thiết bị sân chơi phổ biến.)
Exercise equipment - Thiết bị tập thể dục
Ví dụ: Monkey bars can also be used as exercise equipment for building upper body strength.
(Thang khỉ cũng có thể được sử dụng như thiết bị tập thể dục để xây dựng sức mạnh phần trên cơ thể.)
Jungle gym - Giàn leo
Ví dụ: Monkey bars are often part of a larger jungle gym structure.
(Thang khỉ thường là một phần của cấu trúc giàn leo lớn hơn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết