VIETNAMESE
anbom ảnh
quyển ảnh, sổ ảnh
ENGLISH
Photo album
/ˈfəʊtəʊ ˈælbəm/
Picture book, scrapbook
Anbom ảnh là một quyển sách chứa các bức ảnh để lưu giữ kỷ niệm.
Ví dụ
1.
Anbom ảnh lưu giữ những kỷ niệm thời thơ ấu.
The photo album contains childhood memories.
2.
Anbom ảnh được các gia đình trân quý.
Photo albums are cherished by families.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Photo album nhé!
Picture album - Album hình ảnh
Phân biệt:
Picture album dùng để chỉ chung các quyển album chứa hình ảnh, không nhất thiết là ảnh chụp như Photo album.
Ví dụ:
She arranged her childhood pictures in a picture album.
(Cô ấy sắp xếp các bức ảnh thời thơ ấu vào một album hình ảnh.)
Memory book - Sổ lưu niệm
Phân biệt:
Memory book nhấn mạnh vào việc lưu giữ các kỷ niệm, có thể bao gồm ảnh và các vật lưu niệm khác.
Ví dụ:
The memory book included photos, letters, and mementos.
(Sổ lưu niệm bao gồm các bức ảnh, thư từ và đồ lưu niệm.)
Scrapbook - Sổ dán hình
Phân biệt:
Scrapbook thường dùng để chỉ album ảnh có trang trí hoặc chứa các vật liệu sáng tạo, mang tính cá nhân hơn Photo album.
Ví dụ:
She created a scrapbook filled with memories from her travels.
(Cô ấy tạo một sổ dán hình đầy ắp kỷ niệm từ các chuyến đi của mình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết