VIETNAMESE
líp xe đạp
líp bánh sau
ENGLISH
Bicycle sprocket
/ˈbaɪsɪkl ˈsprɒkɪt/
bike gear
Líp xe đạp là bánh răng gắn trên bánh sau xe đạp, điều chỉnh tốc độ và lực đạp.
Ví dụ
1.
Líp xe đạp cần được làm sạch sau khi sử dụng.
The bicycle sprocket needed cleaning after use.
2.
Cô ấy thay líp xe đạp bị mòn.
She replaced the worn-out bicycle sprocket.
Ghi chú
Từ Líp xe đạp là một từ vựng thuộc lĩnh vực xe đạp và cơ khí. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Cog - Răng cưa
Ví dụ: A bicycle sprocket consists of multiple cogs for shifting gears.
(Líp xe đạp bao gồm nhiều răng cưa để chuyển đổi số.)
Chain - Xích
Ví dụ: A bicycle sprocket works with a chain to transfer pedaling power.
(Líp xe đạp hoạt động cùng xích để truyền lực đạp.)
Gear - Số
Ví dụ: A bicycle sprocket adjusts the gear ratio for easier or harder rides.
(Líp xe đạp điều chỉnh tỉ số truyền để đạp nhẹ nhàng hoặc nặng hơn.)
Cassette - Bộ líp
Ví dụ: A bicycle sprocket is part of a cassette mounted on the rear wheel.
(Líp xe đạp là một phần của bộ líp được gắn trên bánh sau.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết