VIETNAMESE

ê ti két

quy tắc xã giao

word

ENGLISH

Etiquette

  
NOUN

/ˈɛtɪˌkɛt/

Protocol, manners

Ê ti két là từ tiếng Pháp mượn, chỉ các nguyên tắc hoặc cách cư xử đúng mực trong xã hội hoặc một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ

1.

Ê ti két yêu cầu cư xử với người khác một cách tôn trọng.

Etiquette requires addressing others respectfully.

2.

Ê ti két đúng mực rất quan trọng trong các sự kiện trang trọng.

Proper etiquette is essential at formal events.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Etiquette khi nói hoặc viết nhé! check Social etiquette - Quy tắc ứng xử xã hội Ví dụ: Social etiquette dictates that you should greet people with a handshake in formal settings. (Quy tắc ứng xử xã hội cho rằng bạn nên chào hỏi mọi người bằng cái bắt tay trong các bối cảnh trang trọng.) check Business etiquette - Quy tắc ứng xử trong kinh doanh Ví dụ: Understanding business etiquette is essential for building professional relationships. (Hiểu rõ quy tắc ứng xử trong kinh doanh là điều cần thiết để xây dựng các mối quan hệ chuyên nghiệp.) check Dining etiquette - Quy tắc ứng xử trên bàn ăn Ví dụ: She learned dining etiquette to prepare for the formal dinner. (Cô ấy học quy tắc ứng xử trên bàn ăn để chuẩn bị cho bữa tiệc trang trọng.)