VIETNAMESE

thảm cách điện

thảm cách điện

word

ENGLISH

Insulating Mat

  
NOUN

/ˈɪnsjʊleɪtɪŋ ˈmæt/

electrical mat

Thảm cách điện là vật liệu trải sàn, dùng để ngăn dòng điện truyền qua.

Ví dụ

1.

Thảm cách điện rất cần thiết để đảm bảo an toàn.

The insulating mat is essential for safety.

2.

Anh ấy đặt thảm cách điện dưới trạm làm việc.

He placed an insulating mat under the workstation.

Ghi chú

Từ Thảm cách điện là vật liệu được thiết kế để cách điện, chống cháy và bảo vệ bề mặt khỏi tác động của nhiệt và điện. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan bên dưới nhé! check Fire-resistant mat – Thảm chống cháy Ví dụ: An fire-resistant mat is manufactured to withstand high temperatures and prevent the spread of fire. (Thảm chống cháy được sản xuất để chịu được nhiệt độ cao và ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy.) check Electrical safety mat – Thảm an toàn điện Ví dụ: An electrical safety mat plays a crucial role in protecting users and equipment from electrical shocks in workplaces and labs. (Thảm an toàn điện đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ người dùng và thiết bị khỏi sốc điện tại nơi làm việc và phòng thí nghiệm.) check Thermal insulation mat – Thảm cách nhiệt Ví dụ: The thermal insulation mat reduces heat transfer, contributing to energy efficiency and maintaining stable temperatures. (Thảm cách nhiệt giúp giảm sự truyền nhiệt, góp phần tiết kiệm năng lượng và duy trì nhiệt độ ổn định.)