VIETNAMESE

bản đồ tỷ lệ trung bình

bản đồ trung bình

word

ENGLISH

Medium-scale map

  
NOUN

/ˈmiːdiəm skeɪl mæp/

Balanced map

Bản đồ tỷ lệ trung bình là bản đồ cân bằng giữa chi tiết và phạm vi.

Ví dụ

1.

Bản đồ tỷ lệ trung bình phù hợp cho hầu hết các nhiệm vụ.

The medium-scale map is suitable for most tasks.

2.

Bản đồ tỷ lệ trung bình kết hợp chi tiết và phạm vi.

Medium-scale maps combine detail and range.

Ghi chú

Từ Medium-scale map là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa lýbản đồ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Balanced map – Bản đồ cân bằng Ví dụ: A medium-scale map is often considered a balanced map for regional studies. (Bản đồ tỷ lệ trung bình thường được coi là một bản đồ cân bằng cho các nghiên cứu khu vực.) check Intermediate map – Bản đồ trung gian Ví dụ: The intermediate map provided enough detail without overwhelming the user. (Bản đồ trung gian cung cấp đủ chi tiết mà không làm người dùng bị quá tải.) check Regional map – Bản đồ khu vực Ví dụ: The medium-scale map was designed as a regional map for navigation. (Bản đồ tỷ lệ trung bình được thiết kế như một bản đồ khu vực để định vị.)