VIETNAMESE

ăng ten ứng chế

ăng ten giảm sóng

word

ENGLISH

Suppression antenna

  
NOUN

/səˈprɛʃən ænˈtɛnə/

Control antenna

Ăng ten ứng chế là ăng ten được thiết kế để hạn chế hoặc kiểm soát sóng nhất định.

Ví dụ

1.

Ăng ten ứng chế giảm thiểu nhiễu sóng.

The suppression antenna minimizes interference.

2.

Lắp đặt ăng ten ứng chế ở khu vực nhạy cảm.

Install a suppression antenna in sensitive areas.

Ghi chú

Từ Suppression antenna là một từ vựng thuộc lĩnh vực kỹ thuật tín hiệu và an ninh viễn thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Controlled antenna - Ăng ten kiểm soát Ví dụ: Suppression antennas act as controlled antennas to manage specific frequencies. (Ăng ten ứng chế hoạt động như các ăng ten kiểm soát để quản lý các tần số cụ thể.) check Frequency-limiting antenna - Ăng ten giới hạn tần số Ví dụ: The suppression antenna is a type of frequency-limiting antenna used in secure communications. (Ăng ten ứng chế là một loại ăng ten giới hạn tần số được sử dụng trong truyền thông an toàn.) check Signal-blocking antenna - Ăng ten chặn tín hiệu Ví dụ: Signal-blocking antennas are commonly deployed to restrict unwanted transmissions. (Ăng ten chặn tín hiệu thường được triển khai để hạn chế các truyền tải không mong muốn.)