VIETNAMESE

cái đai

dây đeo

word

ENGLISH

Belt

  
NOUN

/bɛlt/

Strap

Cái đai là dây hoặc băng dùng để siết hoặc giữ chặt.

Ví dụ

1.

Anh ấy cài cái đai trước khi lái xe.

He fastened his belt before driving.

2.

Cái đai có thể điều chỉnh được.

The belt is adjustable.

Ghi chú

Belt là một từ tiếng Anh có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ Belt nhé! check Nghĩa 1: Dây truyền động trong máy móc, giúp truyền lực từ bộ phận này sang bộ phận khác Ví dụ: The engine’s belt needed replacement to avoid malfunction. (Dây truyền động của động cơ cần được thay thế để tránh sự cố.) check Nghĩa 2: Khu vực hoặc dải đất được biết đến vì một đặc điểm cụ thể Ví dụ: The region is part of the industrial belt of the country. (Khu vực này là một phần của dải công nghiệp của đất nước.)