VIETNAMESE

bô vệ sinh

word

ENGLISH

Chamber pot

  
NOUN

/ˈʧeɪmbər pɒt/

Portable potty

Bô là vật dụng nhỏ, thường dùng để vệ sinh cá nhân cho trẻ em hoặc người già.

Ví dụ

1.

Bô được đặt dưới giường.

The chamber pot is placed under the bed.

2.

Đứa trẻ dùng bô vào ban đêm.

The child used a chamber pot at night.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Chamber pot nhé! check Bedpan - Bô dùng trên giường Phân biệt: Bedpan thường dùng cho người bệnh hoặc người cao tuổi không thể rời giường, cụ thể hơn Chamber pot. Ví dụ: The nurse brought a bedpan for the bedridden patient. (Y tá mang bô dùng trên giường cho bệnh nhân nằm liệt.) check Portable potty - Bô di động Phân biệt: Portable potty thường dùng cho trẻ em hoặc khi đi dã ngoại, gần giống Chamber pot. Ví dụ: The portable potty was convenient for the toddler during road trips. (Bô di động tiện lợi cho trẻ nhỏ trong các chuyến đi đường.) check Children’s potty - Bô trẻ em Phân biệt: Children’s potty nhấn mạnh vào việc sử dụng cho trẻ em học cách đi vệ sinh. Ví dụ: The children’s potty was brightly colored to attract the toddler’s attention. (Bô trẻ em có màu sắc sặc sỡ để thu hút sự chú ý của trẻ nhỏ.)