VIETNAMESE

thuê lại

Thuê thêm

word

ENGLISH

Re-Lease

  
VERB

/riː liːs/

Sub-Lease

Thuê lại là hành động thuê tài sản hoặc dịch vụ từ một bên khác.

Ví dụ

1.

Thuê lại giúp tối ưu hóa việc sử dụng tài sản.

Re-leasing helps optimize asset utilization.

2.

Công ty dự định thuê lại thêm không gian văn phòng.

The company plans to re-lease additional office space.

Ghi chú

Từ Thuê lại là một từ vựng thuộc lĩnh vực bất động sản và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sublease - Cho thuê lại Ví dụ: The tenant entered into a sublease agreement to re-lease the property. (Người thuê đã ký hợp đồng cho thuê lại để thuê lại bất động sản.) check Lease Assignment - Chuyển nhượng hợp đồng thuê Ví dụ: Re-leasing often involves a lease assignment process. (Thuê lại thường bao gồm quy trình chuyển nhượng hợp đồng thuê.) check Rent Agreement - Hợp đồng thuê Ví dụ: The re-lease was formalized through a new rent agreement. (Việc thuê lại được chính thức hóa thông qua một hợp đồng thuê mới.)