VIETNAMESE

giáo dục khai phóng

giáo dục mở rộng

word

ENGLISH

Liberal education

  
NOUN

/ˈlɪbərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃn/

general education

“Giáo dục khai phóng” là phương pháp giáo dục tập trung vào phát triển tư duy và kiến thức rộng.

Ví dụ

1.

Giáo dục khai phóng nhấn mạnh vào kiến thức rộng trong nhiều lĩnh vực.

Liberal education emphasizes broad knowledge across disciplines.

2.

Các trường đại học thúc đẩy giáo dục khai phóng để nuôi dưỡng tư duy phản biện.

Universities promote liberal education to foster critical thinking.

Ghi chú

Liberal Education là một từ vựng thuộc giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Holistic Education – Giáo dục toàn diện Ví dụ: Liberal education aligns closely with holistic education principles. (Giáo dục khai phóng phù hợp chặt chẽ với các nguyên tắc giáo dục toàn diện.) check Interdisciplinary Learning – Học tập liên ngành Ví dụ: Liberal education encourages interdisciplinary learning. (Giáo dục khai phóng khuyến khích học tập liên ngành.) check Critical Thinking Development – Phát triển tư duy phản biện Ví dụ: Liberal education fosters critical thinking development among students. (Giáo dục khai phóng thúc đẩy sự phát triển tư duy phản biện ở học sinh.)