VIETNAMESE

thuê xe chở hàng

Thuê xe tải

word

ENGLISH

Freight Vehicle Rental

  
NOUN

/freɪt ˈviːɪkl ˈrɛntl/

Truck Rental

Thuê xe chở hàng là việc thuê phương tiện để vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ

1.

Họ đã sắp xếp thuê xe chở hàng cho lô hàng.

They arranged a freight vehicle rental for the shipment.

2.

Thuê xe chở hàng là điều cần thiết cho hoạt động logistics.

Freight vehicle rental is essential for logistics operations.

Ghi chú

Thuê xe chở hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực vận tải và logistics. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Truck Leasing - Thuê xe tải Ví dụ: Freight vehicle rental companies often offer truck leasing options. (Các công ty cho thuê xe chở hàng thường cung cấp tùy chọn thuê xe tải.) check Cargo Transportation - Vận chuyển hàng hóa Ví dụ: Freight vehicle rental services are essential for cargo transportation. (Dịch vụ thuê xe chở hàng rất quan trọng đối với vận chuyển hàng hóa.) check Logistics Services - Dịch vụ logistics Ví dụ: Freight vehicle rental is a key component of logistics services. (Thuê xe chở hàng là một thành phần quan trọng của dịch vụ logistics.)