VIETNAMESE

thống kê tài chính

Số liệu tài chính

word

ENGLISH

Financial Statistics

  
NOUN

/ˈfaɪnænʃl stəˈtɪstɪks/

Fiscal Data

Thống kê tài chính là việc tổng hợp dữ liệu liên quan đến tài chính.

Ví dụ

1.

Họ tổng hợp thống kê tài chính hàng quý.

They compile financial statistics quarterly.

2.

Thống kê tài chính là cần thiết cho phân tích đầu tư.

Financial statistics are essential for investment analysis.

Ghi chú

Từ Thống kê tài chính là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Financial Ratios - Tỷ số tài chính Ví dụ: Financial statistics include key financial ratios like ROE and ROI. (Thống kê tài chính bao gồm các tỷ số tài chính quan trọng như ROE và ROI.) check Profit and Loss Statement - Báo cáo lãi lỗ Ví dụ: The profit and loss statement is a crucial element of financial statistics. (Báo cáo lãi lỗ là một yếu tố quan trọng của thống kê tài chính.) check Cash Flow Analysis - Phân tích dòng tiền Ví dụ: Cash flow analysis provides insights into a company’s liquidity. (Phân tích dòng tiền cung cấp cái nhìn sâu sắc về thanh khoản của một công ty.)