VIETNAMESE
Vận dụng kiến thức
Áp dụng thực tiễn, Sử dụng hiểu biết
ENGLISH
Knowledge Application
/ˈnɒlɪʤ ˌæplɪˈkeɪʃən/
Practical Use, Theory Implementation
“Vận dụng kiến thức” là việc áp dụng lý thuyết vào thực tế để giải quyết các vấn đề.
Ví dụ
1.
Vận dụng kiến thức bao gồm việc sử dụng các khái niệm đã học vào các tình huống thực tế.
Knowledge application involves using learned concepts in real-world situations.
2.
Hội thảo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của vận dụng kiến thức trong giải quyết vấn đề.
The workshop emphasized the importance of knowledge application in problem-solving.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Knowledge Application nhé!
Practical Application – Ứng dụng thực tế
Phân biệt:
Practical Application tập trung vào việc áp dụng lý thuyết vào các tình huống thực tế.
Ví dụ:
Knowledge application is essential for practical problem-solving.
(Vận dụng kiến thức rất cần thiết cho việc giải quyết vấn đề thực tế.)
Skill Implementation – Triển khai kỹ năng
Phân biệt:
Skill Implementation chỉ việc áp dụng các kỹ năng đã học vào thực tiễn.
Ví dụ:
Knowledge application often involves skill implementation in the workplace.
(Vận dụng kiến thức thường bao gồm triển khai kỹ năng trong nơi làm việc.)
Theory to Practice – Từ lý thuyết đến thực hành
Phân biệt:
Theory to Practice nhấn mạnh vào việc chuyển đổi kiến thức lý thuyết thành hành động cụ thể.
Ví dụ:
Knowledge application bridges the gap between theory and practice.
(Vận dụng kiến thức thu hẹp khoảng cách giữa lý thuyết và thực hành.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết