VIETNAMESE

Bội chung

Số bội chung, Số chia chung

word

ENGLISH

Common Multiple

  
NOUN

/ˈkɒmən ˈmʌltɪpl/

Shared Multiple, Common Factor

“Bội chung” là số chia hết cho hai hoặc nhiều số khác.

Ví dụ

1.

Bội chung là số chia hết cho hai hoặc nhiều số mà không để lại dư.

A common multiple is a number divisible by two or more numbers without a remainder.

2.

Học sinh đã tìm được bội chung của 4 và 6 là 12.

Students found the common multiple of 4 and 6 to be 12.

Ghi chú

Common Multiple là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Divisible Number – Số chia hết Ví dụ: Any common multiple is a divisible number for all the given integers. (Bất kỳ bội chung nào cũng là số chia hết cho tất cả các số nguyên đã cho.) check Multiplicative Relationship – Quan hệ bội số Ví dụ: Common multiples highlight the multiplicative relationship between numbers. (Bội chung làm nổi bật mối quan hệ bội số giữa các số.)