VIETNAMESE

hiện tượng học

nghiên cứu hiện tượng

word

ENGLISH

Phenomenology

  
NOUN

/ˌfɛnəˌmɒnˈɒlədʒi/

existential study

“Hiện tượng học” là nghiên cứu về hiện tượng qua trải nghiệm trực tiếp và ý thức.

Ví dụ

1.

Hiện tượng học tập trung vào trải nghiệm trực tiếp các hiện tượng.

Phenomenology focuses on the direct experience of phenomena.

2.

Husserl được coi là người sáng lập hiện tượng học.

Husserl is considered the founder of phenomenology.

Ghi chú

Phenomenology là một từ vựng thuộc triết học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Conscious Experience – Trải nghiệm ý thức Ví dụ: Phenomenology focuses on the study of conscious experiences. (Hiện tượng học tập trung vào nghiên cứu các trải nghiệm ý thức.) check Intentionality – Tính hướng ý Ví dụ: Intentionality is a central theme in phenomenology, referring to how consciousness relates to objects. (Tính hướng ý là một chủ đề trung tâm trong hiện tượng học, chỉ cách ý thức liên hệ với các đối tượng.) check Descriptive Methodology – Phương pháp luận mô tả Ví dụ: Phenomenology uses descriptive methodology to analyze phenomena. (Hiện tượng học sử dụng phương pháp luận mô tả để phân tích hiện tượng.)