VIETNAMESE

đoạn nhiệt

quá trình cách nhiệt

word

ENGLISH

Adiabatic process

  
NOUN

/ˌædiəˈbætɪk ˈprɒsɛs/

isolated process

“Đoạn nhiệt” là quá trình nhiệt động không trao đổi nhiệt với môi trường.

Ví dụ

1.

Một đoạn nhiệt xảy ra mà không có sự chuyển nhiệt hoặc vật chất.

An adiabatic process occurs without the transfer of heat or matter.

2.

Nhiệt động lực học nghiên cứu tác động của đoạn nhiệt đến hành vi của khí.

Thermodynamics studies the effects of adiabatic processes on gas behavior.

Ghi chú

Adiabatic Process là một từ vựng thuộc nhiệt động lực học, chỉ quá trình nhiệt động không trao đổi nhiệt với môi trường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!

check Thermodynamic Process – Quá trình nhiệt động lực học Ví dụ: aAn adiabatic process is a type of thermodynamic process. (Một đoạn nhiệt là một loại quá trình nhiệt động lực học.)

check No Heat Transfer – Không trao đổi nhiệt Ví dụ: aIn an adiabatic process, there is no heat transfer between the system and its surroundings. (Trong một đoạn nhiệt, không có sự trao đổi nhiệt giữa hệ thống và môi trường xung quanh.)

check Isentropic Process – Quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch Ví dụ: aAn adiabatic process is often idealized as an isentropic process in calculations. (Một đoạn nhiệt thường được lý tưởng hóa như một quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch trong các phép tính.)