VIETNAMESE

theo thời giá

dựa vào thị trường

word

ENGLISH

market value basis

  
NOUN

/ˈmɑːrkɪt ˈvælju ˈbeɪsɪs/

current market rate

“Theo thời giá” là việc xác định giá trị dựa trên giá thị trường tại thời điểm hiện tại.

Ví dụ

1.

Nhà đầu tư thích đánh giá tài sản theo thời giá.

Investors prefer to evaluate assets on a market value basis.

2.

Tài sản được bán theo thời giá.

The property was sold on a market value basis.

Ghi chú

Theo thời giá là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fair Market Value - Giá trị thị trường hợp lý Ví dụ: Assets are evaluated according to the fair market value. (Tài sản được đánh giá dựa trên giá trị thị trường hợp lý.) check Current Valuation - Định giá hiện tại Ví dụ: Market value basis ensures assets are recorded at their current valuation. (Theo thời giá đảm bảo tài sản được ghi nhận theo định giá hiện tại của chúng.) check Market Price - Giá thị trường Ví dụ: The property was sold based on its market price. (Bất động sản đã được bán dựa trên giá thị trường.)