VIETNAMESE

nợ tích lũy

nợ tích lũy lâu năm

word

ENGLISH

Accumulated debt

  
NOUN

/əˈkjuːmjʊleɪtɪd dɛt/

Long-term debt

"Nợ tích lũy" là khoản nợ gia tăng theo thời gian do chưa được thanh toán.

Ví dụ

1.

Nợ tích lũy hạn chế cơ hội đầu tư.

Accumulated debts limit investment opportunities.

2.

Nợ tích lũy gây áp lực tài chính.

Accumulated debts strain financial health.

Ghi chú

Từ nợ tích lũy thuộc lĩnh vực tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Compounded debt - Nợ gộp Ví dụ: Compounded debt arises when interest is added to the outstanding amount. (Nợ gộp phát sinh khi lãi được cộng vào số tiền chưa thanh toán.) check Debt accumulation - Tích lũy nợ Ví dụ: Debt accumulation can lead to financial instability. (Tích lũy nợ có thể dẫn đến sự bất ổn tài chính.) check Arrears - Tiền nợ quá hạn Ví dụ: Arrears often contribute to the total accumulated debt. (Tiền nợ quá hạn thường đóng góp vào tổng nợ tích lũy.) check Rolling interest - Lãi suất quay vòng Ví dụ: Rolling interest increases the accumulated debt over time. (Lãi suất quay vòng làm tăng nợ tích lũy theo thời gian.)