VIETNAMESE
kênh đại lý
hệ thống đại lý
ENGLISH
agency channel
/ˈeɪʤənsi ˈtʃænəl/
broker channel
Kênh đại lý là hình thức phân phối sản phẩm thông qua các đại lý trung gian.
Ví dụ
1.
Nhiều công ty bảo hiểm dựa vào kênh đại lý.
Many insurance companies rely on the agency channel.
2.
Kênh đại lý đã chứng tỏ hiệu quả ở khu vực nông thôn.
The agency channel proved effective for rural areas.
Ghi chú
Kênh đại lý là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý và phân phối sản phẩm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Authorized Dealer - Đại lý ủy quyền
Ví dụ: Only authorized dealers can sell these products.
(Chỉ có các đại lý ủy quyền mới được bán các sản phẩm này.)
Agent Agreement - Hợp đồng đại lý
Ví dụ: The agent agreement outlines the responsibilities of both parties.
(Hợp đồng đại lý nêu rõ trách nhiệm của cả hai bên.)
Commission Rate - Tỷ lệ hoa hồng
Ví dụ: Agents receive a commission rate of 10% per sale.
(Các đại lý nhận tỷ lệ hoa hồng là 10% mỗi đơn hàng.)
Franchise Model - Mô hình nhượng quyền
Ví dụ: The franchise model has been highly successful for this brand.
(Mô hình nhượng quyền đã rất thành công đối với thương hiệu này.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết