VIETNAMESE

thuế tài nguyên

Thuế khai thác

word

ENGLISH

Resource Tax

  
NOUN

/rɪˈsɔːs tæks/

Extraction Tax

Thuế tài nguyên là loại thuế áp dụng trên việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

Ví dụ

1.

Chính phủ đã tăng thuế tài nguyên đối với các công ty khai thác.

The government increased the resource tax on mining companies.

2.

Thuế tài nguyên nhằm quản lý việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên bền vững.

Resource tax aims to manage natural resource use sustainably.

Ghi chú

Từ Thuế tài nguyên là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính công và môi trường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Extraction Tax - Thuế khai thác Ví dụ: Resource tax is sometimes referred to as an extraction tax. (Thuế tài nguyên đôi khi được gọi là thuế khai thác.) check Environmental Levy - Phí môi trường Ví dụ: Resource taxes are complemented by environmental levies. (Thuế tài nguyên được bổ sung bởi các phí môi trường.) check Natural Resource Royalty - Tiền bản quyền tài nguyên thiên nhiên Ví dụ: Mining companies pay natural resource royalties along with resource taxes. (Các công ty khai thác phải trả tiền bản quyền tài nguyên thiên nhiên cùng với thuế tài nguyên.)