VIETNAMESE

thống kê ứng dụng

Thống kê thực tiễn

word

ENGLISH

Applied Statistics

  
NOUN

/əˈplaɪd stəˈtɪstɪks/

Practical Statistics

Thống kê ứng dụng là việc sử dụng các phương pháp thống kê để giải quyết các vấn đề thực tế.

Ví dụ

1.

Hội thảo tập trung vào các kỹ thuật thống kê ứng dụng.

The seminar focused on applied statistics techniques.

2.

Thống kê ứng dụng hỗ trợ việc ra quyết định.

Applied statistics aids in decision-making.

Ghi chú

Từ Thống kê ứng dụng là một từ vựng thuộc lĩnh vực thống kê học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Real-World Applications - Ứng dụng thực tế Ví dụ: Applied statistics focuses on real-world applications of statistical models. (Thống kê ứng dụng tập trung vào việc áp dụng các mô hình thống kê vào thực tế.) check Predictive Modeling - Mô hình dự đoán Ví dụ: Predictive modeling is a key tool in applied statistics. (Mô hình dự đoán là một công cụ quan trọng trong thống kê ứng dụng.) check Survey Analysis - Phân tích khảo sát Ví dụ: Survey analysis often relies on applied statistics. (Phân tích khảo sát thường dựa vào thống kê ứng dụng.)