VIETNAMESE

Duy ngã

Triết học cái tôi, Tự chủ tuyệt đối

word

ENGLISH

Solipsism

  
NOUN

/ˈsɒlɪpsɪzəm/

Ego-Centered Philosophy, Self-Only Theory

“Duy ngã” là triết lý cho rằng cái tôi là thực tại duy nhất.

Ví dụ

1.

Duy ngã lập luận rằng chỉ có tâm trí của bản thân là chắc chắn tồn tại.

Solipsism argues that only one’s own mind is certain to exist.

2.

Giáo sư đã thảo luận về các thách thức đạo đức mà duy ngã đặt ra.

The professor discussed the ethical challenges posed by solipsism.

Ghi chú

Từ Solipsism là một từ vựng thuộc lĩnh vực triết học, đặc biệt trong các nghiên cứu về nhận thức và tồn tại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Subjective Reality - Thực tại chủ quan Ví dụ: Solipsism holds that subjective reality is the only knowable truth. (Duy ngã cho rằng thực tại chủ quan là sự thật duy nhất có thể biết được.) check Metaphysical Perspective - Góc nhìn siêu hình Ví dụ: Solipsism offers a metaphysical perspective that prioritizes the self. (Duy ngã cung cấp một góc nhìn siêu hình ưu tiên cái tôi.) check Epistemological Skepticism - Hoài nghi luận nhận thức Ví dụ: Solipsism is rooted in epistemological skepticism about external reality. (Duy ngã bắt nguồn từ hoài nghi luận nhận thức về thực tại bên ngoài.) check Self-Centered Philosophy - Triết học tập trung vào cái tôi Ví dụ: Solipsism is often criticized as a self-centered philosophy. (Duy ngã thường bị chỉ trích là một triết học tập trung vào cái tôi.) check Ontological Implications - Hệ quả bản thể học Ví dụ: Solipsism raises ontological implications about the existence of others. (Duy ngã đặt ra các hệ quả bản thể học về sự tồn tại của người khác.)