VIETNAMESE

Nhập môn

Lớp cơ bản, khóa học khởi đầu

word

ENGLISH

Introduction Course

  
NOUN

/ˌɪntrəˈdʌkʃən kɔːrs/

Beginner Course, Entry-Level Class

“Nhập môn” là giai đoạn hoặc khóa học đầu tiên để giới thiệu một lĩnh vực học tập.

Ví dụ

1.

Nhập môn giới thiệu các khái niệm cơ bản cho người mới bắt đầu.

The introduction course covers fundamental concepts for beginners.

2.

Sinh viên phải hoàn thành nhập môn trước khi tiến lên các cấp độ cao hơn.

Students must complete an introduction course before advancing to higher levels.

Ghi chú

Introduction Course là một từ vựng thuộc giáo dục\. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Foundational Course – Khóa học nền tảng Ví dụ: An introduction course serves as a foundational course for further studies. (Khóa học nhập môn đóng vai trò là khóa học nền tảng cho các nghiên cứu nâng cao.) check Beginner-Level Program – Chương trình cấp độ cơ bản Ví dụ: Most introduction courses are designed for beginner-level students. (Hầu hết các khóa học nhập môn được thiết kế cho học viên ở cấp độ cơ bản.) check Overview Session – Phiên giới thiệu tổng quan Ví dụ: The introduction course includes an overview session of the subject. (Khóa học nhập môn bao gồm một phiên giới thiệu tổng quan về môn học.)