VIETNAMESE
kinh tế chính trị mác lênin
Kinh tế chính trị
ENGLISH
Marxist-Leninist Political Economy
/ˈmɑːksɪst ˌlɛnɪnɪst ˌpɒlɪtɪkəl ɪˈkɒnəmi/
Marxist Political Economy
Kinh tế chính trị Mác Lênin là một ngành nghiên cứu về các quy luật kinh tế trong xã hội, dựa trên nền tảng triết học Mác Lênin.
Ví dụ
1.
Cuốn sách giải thích các nguyên tắc kinh tế chính trị Mác Lênin.
The book explains Marxist-Leninist Political Economy principles.
2.
Kinh tế chính trị Mác Lênin nghiên cứu các quy luật kinh tế xã hội.
Marxist-Leninist Political Economy studies societal economic laws.
Ghi chú
Kinh tế chính trị Mác Lênin là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học chính trị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Political Economy - Kinh tế chính trị
Ví dụ: The political economy of a nation shapes its development trajectory.
(Kinh tế chính trị của một quốc gia định hình con đường phát triển của nó.)
Class Struggle - Đấu tranh giai cấp
Ví dụ: Class struggle is a central theme in Marxist economic theories.
(Đấu tranh giai cấp là một chủ đề trọng tâm trong các lý thuyết kinh tế Mác-xít.)
Means of Production - Phương tiện sản xuất
Ví dụ: Control over the means of production defines economic systems.
(Kiểm soát phương tiện sản xuất quyết định hệ thống kinh tế.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết