VIETNAMESE
lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Lãi suất tiết kiệm
ENGLISH
Savings Deposit Rate
/ˈseɪvɪŋz dɪˈpɒzɪt reɪt/
Interest on Savings
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm là mức lãi suất áp dụng cho các khoản tiền gửi tiết kiệm.
Ví dụ
1.
Chúng tôi theo dõi thay đổi lãi suất tiền gửi tiết kiệm thường xuyên.
We track savings deposit rate changes regularly.
2.
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm cạnh tranh trong năm nay.
The savings deposit rate is competitive this year.
Ghi chú
Từ Lãi suất tiền gửi tiết kiệm là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Annual Percentage Yield (APY) - Lợi suất phần trăm hàng năm
Ví dụ:
The APY reflects the actual savings deposit rate over a year.
(Lợi suất phần trăm hàng năm phản ánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm thực tế trong một năm.)
Interest-bearing Account - Tài khoản sinh lãi
Ví dụ:
Savings accounts are a type of interest-bearing account.
(Tài khoản tiết kiệm là một dạng tài khoản sinh lãi.)
Time Deposit - Tiền gửi có kỳ hạn
Ví dụ:
Time deposits generally have a higher savings deposit rate.
(Tiền gửi có kỳ hạn thường có lãi suất tiền gửi tiết kiệm cao hơn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết