VIETNAMESE

khoanh nợ

hoãn nợ

word

ENGLISH

debt deferral

  
NOUN

/dɛt dɪˈfɜːrəl/

loan rescheduling

Khoanh nợ là hành động hoãn thanh toán khoản nợ trong một thời gian nhất định.

Ví dụ

1.

Chính sách khoanh nợ đã được thực hiện trong khủng hoảng.

Debt deferral policies were implemented during the crisis.

2.

Ngân hàng đã đồng ý khoanh nợ cho những nông dân bị ảnh hưởng.

The bank agreed to a debt deferral for the affected farmers.

Ghi chú

Khoanh nợ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý nợ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Debt Restructuring - Tái cấu trúc nợ) Ví dụ: The company opted for debt restructuring to avoid bankruptcy. (Công ty đã chọn tái cấu trúc nợ để tránh phá sản.) check Loan Forgiveness - Xóa nợ) Ví dụ: The government introduced a loan forgiveness program for students. (Chính phủ đã triển khai chương trình xóa nợ cho sinh viên.) check Payment Suspension - Tạm dừng thanh toán) Ví dụ: Payment suspension was granted to help businesses during the crisis. (Việc tạm dừng thanh toán đã được áp dụng để hỗ trợ doanh nghiệp trong khủng hoảng.) check Grace Period - Thời gian ân hạn) Ví dụ: A grace period of six months was offered for loan repayments. (Một thời gian ân hạn sáu tháng được áp dụng cho việc trả nợ.)