VIETNAMESE

thị trường chung châu âu

thị trường châu Âu

word

ENGLISH

European common market

  
NOUN

/ˌjʊərəˈpiːən ˈkɒmən ˈmɑːrkɪt/

EU market

“Thị trường chung châu Âu” là thị trường kinh tế chung của các quốc gia thuộc Liên minh Châu Âu.

Ví dụ

1.

Chính sách của thị trường chung châu Âu ảnh hưởng đến thương mại toàn cầu.

Policies in the European common market affect global trade.

2.

Thị trường chung châu Âu thúc đẩy thương mại giữa các quốc gia EU.

The European common market promotes trade among EU countries.

Ghi chú

Thị trường chung châu Âu là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Single Market - Thị trường đơn lẻ Ví dụ: The European Common Market is also known as the single market. (Thị trường chung châu Âu còn được gọi là thị trường đơn lẻ.) check Trade Barriers - Rào cản thương mại Ví dụ: The European Common Market eliminates trade barriers among member states. (Thị trường chung châu Âu loại bỏ các rào cản thương mại giữa các quốc gia thành viên.) check Harmonized Regulations - Quy định đồng bộ Ví dụ: Harmonized regulations support seamless trade in the European Common Market. (Quy định đồng bộ hỗ trợ giao dịch liền mạch trong thị trường chung châu Âu.)