VIETNAMESE

thu nhập ngoài lãi

Thu nhập phụ

word

ENGLISH

Non-Interest Income

  
NOUN

/nɒn ˈɪntrəst ˈɪnkʌm/

Additional Revenue

Thu nhập ngoài lãi là các khoản thu nhập không liên quan đến hoạt động cho vay.

Ví dụ

1.

Báo cáo nêu bật sự tăng trưởng trong thu nhập ngoài lãi.

The report highlighted growth in non-interest income.

2.

Thu nhập ngoài lãi đóng góp vào lợi nhuận của ngân hàng.

Non-interest income contributes to bank profits.

Ghi chú

Thu nhập ngoài lãi là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fee-Based Income - Thu nhập từ phí dịch vụ Ví dụ: Non-interest income includes fee-based income from banking services. (Thu nhập ngoài lãi bao gồm thu nhập từ phí dịch vụ ngân hàng.) check Commission Income - Thu nhập từ hoa hồng Ví dụ: Brokerage firms earn significant commission income as non-interest income. (Các công ty môi giới kiếm được khoản thu nhập đáng kể từ hoa hồng như một phần thu nhập ngoài lãi.) check Trading Revenue - Doanh thu từ giao dịch Ví dụ: Trading revenue is a major component of non-interest income. (Doanh thu từ giao dịch là một phần chính của thu nhập ngoài lãi.)