VIETNAMESE

quỹ hưu trí và tử tuất

quỹ hưu trí kết hợp

word

ENGLISH

Pension and survivors' fund

  
NOUN

/ˈpɛnʃən ənd sɜːˈvaɪvərz fʌnd/

Retirement and bereavement fund

"Quỹ hưu trí và tử tuất" là quỹ kết hợp hỗ trợ hưu trí và tử tuất.

Ví dụ

1.

Quỹ hưu trí và tử tuất giải quyết các thách thức khi nghỉ hưu.

Pension and survivors' funds address retirement challenges.

2.

Quỹ hưu trí và tử tuất đáp ứng nhu cầu đa dạng.

Pension and survivors' funds cover diverse needs.

Ghi chú

Từ quỹ hưu trí và tử tuất thuộc lĩnh vực tài chính và an sinh xã hội, chỉ quỹ cung cấp cả quyền lợi hưu trí và tử tuất. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Comprehensive pension plan - Kế hoạch hưu trí toàn diện Ví dụ: Comprehensive pension plans include both retirement and survivors' benefits. (Các kế hoạch hưu trí toàn diện bao gồm cả quyền lợi hưu trí và tử tuất.) check Joint pension scheme - Chương trình hưu trí liên kết Ví dụ: Joint pension schemes cover pension and survivors' benefits under one fund. (Các chương trình hưu trí liên kết bao gồm cả quyền lợi hưu trí và tử tuất trong một quỹ.) check Dependent coverage - Bảo hiểm cho người phụ thuộc Ví dụ: Dependent coverage ensures financial support for family members. (Bảo hiểm cho người phụ thuộc đảm bảo hỗ trợ tài chính cho các thành viên gia đình.) check Benefit distribution - Phân phối quyền lợi Ví dụ: Benefit distribution is managed efficiently within pension and survivors' funds. (Phân phối quyền lợi được quản lý hiệu quả trong các quỹ hưu trí và tử tuất.)