VIETNAMESE

hổng kiến thức

lỗ hổng kiến thức

word

ENGLISH

Knowledge gap

  
NOUN

/ˈnɒlɪʤ ɡæp/

learning deficit

“Hổng kiến thức” là tình trạng thiếu hụt kiến thức trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ

1.

Một hổng kiến thức có thể cản trở tiến bộ học tập nếu không được khắc phục.

A knowledge gap can hinder academic progress if not addressed.

2.

Giáo viên sử dụng các bài kiểm tra để xác định và lấp đầy hổng kiến thức.

Teachers use assessments to identify and bridge knowledge gaps.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Knowledge Gap nhé! check Learning Deficiency – Thiếu hụt học tập Phân biệt: Learning Deficiency tập trung vào sự thiếu hụt trong quá trình học tập hoặc tiếp nhận kiến thức. Ví dụ: Identifying learning deficiencies helps address knowledge gaps. (Xác định thiếu hụt học tập giúp giải quyết hổng kiến thức.) check Skill Deficit – Thiếu hụt kỹ năng Phân biệt: Skill Deficit tập trung vào việc thiếu các kỹ năng cụ thể liên quan đến lĩnh vực nào đó. Ví dụ: A knowledge gap often leads to a skill deficit in the workplace. (Hổng kiến thức thường dẫn đến thiếu hụt kỹ năng trong công việc.) check Educational Gap – Khoảng trống giáo dục Phân biệt: Educational Gap nhấn mạnh vào sự chênh lệch trong trình độ giáo dục giữa các cá nhân hoặc nhóm. Ví dụ: The knowledge gap can widen due to unequal access to education. (Hổng kiến thức có thể mở rộng do sự tiếp cận giáo dục không đồng đều.)