VIETNAMESE

Môn xác suất thống kê

Phân tích dữ liệu, Khả năng thống kê

word

ENGLISH

Probability and Statistics

  
NOUN

/ˌprɒbəˈbɪlɪti ænd stəˈtɪstɪks/

Data Analysis, Statistical Methods

“Môn xác suất thống kê” là môn học về phân tích dữ liệu và khả năng xảy ra các sự kiện.

Ví dụ

1.

Môn xác suất thống kê dạy các phương pháp phân tích các sự kiện ngẫu nhiên và dữ liệu.

Probability and statistics teaches methods for analyzing random events and data.

2.

Giáo sư đã giải thích cách sử dụng phân phối xác suất trong khóa học môn xác suất thống kê.

The professor explained the use of probability distributions in the probability and statistics course.

Ghi chú

Probability and Statistics là một từ vựng thuộc toán học,. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Descriptive Statistics – Thống kê mô tả Ví dụ: Probability and statistics include lessons on descriptive statistics for data summarization. (Môn xác suất thống kê bao gồm các bài học về thống kê mô tả để tóm tắt dữ liệu.) check Inferential Statistics – Thống kê suy luận Ví dụ: Students learn inferential statistics to make predictions based on data. (Học sinh học thống kê suy luận để đưa ra dự đoán dựa trên dữ liệu.) check Probability Distributions – Phân phối xác suất Ví dụ: Probability distributions are a fundamental topic in probability and statistics. (Phân phối xác suất là một chủ đề cơ bản trong môn xác suất thống kê.) check Hypothesis Testing – Kiểm định giả thuyết Ví dụ: Hypothesis testing is an essential skill taught in probability and statistics. (Kiểm định giả thuyết là một kỹ năng quan trọng được dạy trong môn xác suất thống kê.) check Correlation and Regression – Tương quan và hồi quy Ví dụ: Probability and statistics emphasize correlation and regression for data analysis. (Môn xác suất thống kê nhấn mạnh vào tương quan và hồi quy để phân tích dữ liệu.)