VIETNAMESE

Trích xuất dữ liệu

Lấy dữ liệu, Tách thông tin

word

ENGLISH

Data Extraction

  
NOUN

/ˈdeɪtə ɪksˈtrækʃən/

Information Retrieval, Data Mining

“Trích xuất dữ liệu” là quá trình lấy thông tin từ một hệ thống hoặc cơ sở dữ liệu.

Ví dụ

1.

Trích xuất dữ liệu bao gồm việc lấy thông tin cụ thể từ một tập dữ liệu.

Data extraction involves retrieving specific information from a dataset.

2.

Phần mềm tự động hóa trích xuất dữ liệu để xử lý nhanh hơn.

The software automates data extraction for faster processing.

Ghi chú

Data Extraction là một từ vựng thuộc công nghệ thông tin. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Database Query – Truy vấn cơ sở dữ liệu Ví dụ: Data extraction begins with a database query to retrieve relevant records. (Trích xuất dữ liệu bắt đầu bằng truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy các bản ghi liên quan.) check ETL Process – Quy trình ETL (Extract, Transform, Load) Ví dụ: Data extraction is the first step in the ETL process for data warehousing. (Trích xuất dữ liệu là bước đầu tiên trong quy trình ETL để lưu trữ dữ liệu.) check Data Mining – Khai phá dữ liệu Ví dụ: Data mining techniques are applied after data extraction for insights. (Các kỹ thuật khai phá dữ liệu được áp dụng sau khi trích xuất dữ liệu để lấy thông tin.) check File Parsing – Phân tích tệp Ví dụ: Data extraction often involves file parsing to identify specific information. (Trích xuất dữ liệu thường bao gồm phân tích tệp để xác định thông tin cụ thể.) check Data Transformation – Chuyển đổi dữ liệu Ví dụ: Extracted data is subjected to data transformation before analysis. (Dữ liệu được trích xuất được chuyển đổi trước khi phân tích.)