VIETNAMESE

chất kết tủa

chất rắn kết tủa

word

ENGLISH

Precipitate

  
NOUN

/prɪˈsɪpɪteɪt/

sediment

“Chất kết tủa” là chất rắn hình thành từ dung dịch do phản ứng hóa học.

Ví dụ

1.

Một chất kết tủa được hình thành khi hai dung dịch phản ứng hóa học.

A precipitate forms when two solutions react chemically.

2.

Các nhà khoa học đã kiểm tra chất kết tủa để xác định thành phần của nó.

Scientists examined the precipitate to identify its composition.

Ghi chú

Precipitate là một từ vựng thuộc hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Insoluble product – Sản phẩm không tan Ví dụ: A precipitate forms when two solutions react to create an insoluble product. (Chất kết tủa hình thành khi hai dung dịch phản ứng để tạo ra một sản phẩm không tan.) check Chemical Reaction – Phản ứng hóa học Ví dụ: The precipitate is a result of a chemical reaction between silver nitrate and sodium chloride. (Chất kết tủa là kết quả của phản ứng hóa học giữa bạc nitrat và natri clorua.)