VIETNAMESE

nợ dài hạn

nợ dài hạn

word

ENGLISH

Long-term debt

  
NOUN

/ˈlɒŋ-tɜːrm dɛt/

Extended debt

"Nợ dài hạn" là các khoản nợ có thời hạn thanh toán trên một năm.

Ví dụ

1.

Nợ dài hạn cải thiện tính khả thi của dự án.

Long-term debt improves project feasibility.

2.

Nợ dài hạn hỗ trợ các khoản đầu tư quy mô lớn.

Long-term debt supports large-scale investments.

Ghi chú

Từ nợ dài hạn thuộc lĩnh vực tài chính, chỉ các khoản nợ có thời hạn thanh toán vượt quá một năm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Corporate bonds - Trái phiếu doanh nghiệp Ví dụ: Corporate bonds are a common form of long-term debt. (Trái phiếu doanh nghiệp là một hình thức phổ biến của nợ dài hạn.) check Loan amortization - Khấu hao khoản vay Ví dụ: Loan amortization schedules outline long-term repayment plans. (Lịch khấu hao khoản vay xác định kế hoạch trả nợ dài hạn.) check Fixed interest loan - Khoản vay lãi suất cố định Ví dụ: Fixed interest loans are ideal for managing long-term debt. (Các khoản vay lãi suất cố định rất phù hợp để quản lý nợ dài hạn.) check Debt restructuring - Tái cấu trúc nợ Ví dụ: Debt restructuring helps manage large amounts of long-term debt. (Tái cấu trúc nợ giúp quản lý các khoản nợ dài hạn lớn.)