VIETNAMESE
Mô hình toán
Mô hình tính toán, Biểu diễn toán
ENGLISH
Mathematical Model
/ˌmæθɪˈmætɪkl ˈmɒdl/
Computational Model, Numeric Framework
“Mô hình toán” là biểu diễn toán học của một hệ thống hoặc vấn đề thực tế.
Ví dụ
1.
Một mô hình toán biểu diễn các tình huống thực tế bằng cách sử dụng phương trình và biến số.
A mathematical model represents real-world situations using equations and variables.
2.
Các kỹ sư dựa vào mô hình toán để mô phỏng hành vi của hệ thống.
Engineers rely on mathematical models to simulate system behavior.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa và liên quan của Mathematical Model nhé!
Quantitative Model – Mô hình định lượng
Phân biệt:
Quantitative Model tập trung vào việc sử dụng số liệu và công thức toán học.
Ví dụ:
The mathematical model is a type of quantitative model for analyzing trends.
(Mô hình toán là một loại mô hình định lượng để phân tích xu hướng.)
Analytical Model – Mô hình phân tích
Phân biệt:
Analytical Model nhấn mạnh vào việc sử dụng các phương pháp toán học để phân tích dữ liệu.
Ví dụ:
The analytical model provided insights into system behavior.
(Mô hình phân tích cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi của hệ thống.)
Simulation Model – Mô hình mô phỏng
Phân biệt:
Simulation Model chỉ các mô hình toán học dùng để mô phỏng các tình huống thực tế.
Ví dụ:
The mathematical model was adapted into a simulation model for testing scenarios.
(Mô hình toán được điều chỉnh thành mô hình mô phỏng để kiểm tra các kịch bản.)
Predictive Model – Mô hình dự đoán
Phân biệt:
Predictive Model tập trung vào việc dự đoán kết quả dựa trên các biến đầu vào.
Ví dụ:
The mathematical model served as a predictive model for future outcomes.
(Mô hình toán đóng vai trò là một mô hình dự đoán cho các kết quả trong tương lai.)
Dynamic Model – Mô hình động
Phân biệt:
Dynamic Model nhấn mạnh vào các mô hình có yếu tố thay đổi theo thời gian.
Ví dụ:
The mathematical model was enhanced into a dynamic model for real-time analysis.
(Mô hình toán được nâng cấp thành mô hình động để phân tích theo thời gian thực.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết