VIETNAMESE

Ngoại suy

Dự đoán ngoài, phân tích mở rộng

word

ENGLISH

Extrapolation

  
NOUN

/ɪkˌstræpəˈleɪʃən/

Predictive Analysis, Data Extension

“Ngoại suy” là phương pháp ước đoán giá trị ngoài khoảng dữ liệu đã biết.

Ví dụ

1.

Ngoại suy được sử dụng để dự đoán các xu hướng tương lai dựa trên dữ liệu hiện tại.

Extrapolation is used to predict future trends based on current data.

2.

Các nhà khoa học dựa vào ngoại suy để ước tính kết quả trong các kịch bản không chắc chắn.

Scientists rely on extrapolation to estimate outcomes in uncertain scenarios.

Ghi chú

Extrapolation là một từ vựng thuộc toán học và thống kê. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Estimation – Ước tính Ví dụ: Extrapolation is a form of estimation based on existing data trends. (Ngoại suy là một hình thức ước tính dựa trên xu hướng dữ liệu hiện có.) check Trend Analysis – Phân tích xu hướng Ví dụ: Trend analysis helps make predictions through extrapolation. (Phân tích xu hướng giúp đưa ra dự đoán thông qua phương pháp ngoại suy.) check Forecasting – Dự báo Ví dụ: Extrapolation is widely used in forecasting future events or values. (Ngoại suy được sử dụng rộng rãi trong việc dự báo các sự kiện hoặc giá trị trong tương lai.)