VIETNAMESE

hình trụ tròn

word

ENGLISH

cylinder

  
NOUN

/ˈsɪlɪndə(r)/

“Hình trụ tròn” là khối hình học ba chiều với hai đáy tròn và chiều cao song song.

Ví dụ

1.

Một hình trụ tròn có hai đáy tròn song song được kết nối bởi một bề mặt cong.

A cylinder has two parallel circular bases connected by a curved surface.

2.

Học sinh đã tính thể tích của một hình trụ tròn bằng công thức V = π × r² × h.

The students calculated the volume of a cylinder using the formula V = π × r² × h.

Ghi chú

Cylinder là một từ vựng thuộc toán học và hình học. Cùng DOL tìm hiểu thêm các khía cạnh liên quan nhé! check Volume – Thể tích Ví dụ: The volume of a cylinder is calculated as π × r² × h. (Thể tích của hình trụ tròn được tính bằng công thức π × r² × h.) check Surface Area – Diện tích bề mặt Ví dụ: The surface area of a cylinder includes the area of its curved surface and two circular bases. (Diện tích bề mặt của hình trụ tròn bao gồm diện tích bề mặt cong và hai đáy hình tròn.) check Hydraulic system – Hệ thống thuỷ lực Ví dụ: Cylinders are widely used in hydraulic systems and engines. (Hình trụ tròn được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống thủy lực và động cơ.)