VIETNAMESE

cạnh góc vuông

cạnh tam giác vuông

word

ENGLISH

Leg

  
NOUN

/lɛg/

perpendicular side

“Cạnh góc vuông” là một trong hai cạnh tạo thành góc vuông trong tam giác vuông.

Ví dụ

1.

Cạnh góc vuông của một tam giác vuông là một trong hai cạnh kề với góc vuông.

The leg of a right triangle forms one of the two sides adjacent to the right angle.

2.

Học sinh đã tính độ dài của cạnh góc vuông bằng định lý Pythagore.

Students calculated the length of the leg using the Pythagorean theorem.

Ghi chú

Leg là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Adjacent Leg – Cạnh kề Ví dụ: The adjacent leg is the side next to the angle being studied. (Cạnh kề là cạnh nằm liền kề với góc đang được nghiên cứu.) check Opposite Leg – Cạnh đối Ví dụ: The opposite leg is opposite to the angle in a right triangle. (Cạnh đối nằm đối diện với góc trong tam giác vuông.)