VIETNAMESE

lý thuyết suông

word

ENGLISH

theoretical speculation

  
NOUN

/ˌθɪəˈrɛtɪkəl ˌspɛkjʊˈleɪʃn/

“Lý thuyết suông” là lý thuyết không thực tế hoặc thiếu ứng dụng.

Ví dụ

1.

Lý thuyết suông thường dẫn đến những khám phá khoa học mới.

Theoretical speculation often leads to new scientific discoveries.

2.

Các nhà phê bình cho rằng lý thuyết suông quá mức thiếu giá trị thực tiễn.

Critics argue that excessive theoretical speculation lacks practical value.

Ghi chú

Theoretical Speculation là một từ vựng thuộc khoa học và triết học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Hypothetical – Giả thuyết Ví dụ: Many theoretical speculations remain hypothetical without experimental evidence. (Nhiều lý thuyết suông vẫn là giả thuyết mà không có bằng chứng thực nghiệm.) check Abstract Theory – Lý thuyết trừu tượng Ví dụ: Critics dismissed the idea as an abstract theory lacking practicality. (Các nhà phê bình bác bỏ ý tưởng này như một lý thuyết trừu tượng thiếu tính thực tế.) check Unproven Idea – Ý tưởng chưa được chứng minh Ví dụ: Theoretical speculation often involves unproven ideas awaiting validation. (Lý thuyết suông thường bao gồm các ý tưởng chưa được chứng minh đang chờ xác nhận.)