VIETNAMESE

chất bài tiết

chất thải cơ thể

word

ENGLISH

Excretory substance

  
NOUN

/ˈɛkskrɪtəri ˈsʌbstəns/

waste product

“Chất bài tiết” là các chất thải được loại bỏ khỏi cơ thể qua các cơ quan bài tiết.

Ví dụ

1.

Chất bài tiết được loại bỏ khỏi cơ thể qua nhiều cơ quan khác nhau.

Excretory substances are eliminated from the body through various organs.

2.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định thành phần của các chất bài tiết ở động vật.

The study focused on identifying the composition of excretory substances in animals.

Ghi chú

Excretory Substance là một từ vựng thuộc sinh học, chỉ các chất thải được loại bỏ khỏi cơ thể qua các cơ quan bài tiết. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Metabolic Waste – Chất thải chuyển hóa Ví dụ: Excretory substances include metabolic wastes like carbon dioxide and ammonia. (Các chất bài tiết bao gồm chất thải chuyển hóa như carbon dioxide và ammonia.) check Excretory Organs – Cơ quan bài tiết Ví dụ: The kidneys, lungs, and skin are responsible for removing excretory substances. (Thận, phổi và da chịu trách nhiệm loại bỏ các chất bài tiết.)