VIETNAMESE

ngân hàng ngoại thương

ngân hàng thương mại quốc tế

word

ENGLISH

Foreign trade bank

  
NOUN

/ˈfɒrən treɪd bæŋk/

International trade bank

"Ngân hàng Ngoại thương" là ngân hàng chuyên về giao dịch quốc tế và thương mại nước ngoài.

Ví dụ

1.

Ngân hàng Ngoại thương hỗ trợ trao đổi tiền tệ.

Foreign trade banks enable currency exchange.

2.

Ngân hàng Ngoại thương hỗ trợ kinh doanh toàn cầu.

Foreign trade banks facilitate global business.

Ghi chú

Ngân hàng ngoại thương là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực này nhé! check International banking - Ngân hàng quốc tế Ví dụ: A foreign trade bank specializes in international banking services. (Ngân hàng ngoại thương chuyên cung cấp các dịch vụ ngân hàng quốc tế.) check Trade finance - Tài trợ thương mại Ví dụ: Trade finance helps businesses manage risks in international trade. (Tài trợ thương mại giúp các doanh nghiệp quản lý rủi ro trong giao thương quốc tế.) check Letter of credit (L/C) - Thư tín dụng Ví dụ: A letter of credit guarantees payment to exporters in a foreign trade transaction. (Thư tín dụng đảm bảo thanh toán cho nhà xuất khẩu trong một giao dịch ngoại thương.) check Foreign exchange (Forex) - Ngoại hối Ví dụ: Foreign trade banks provide forex services for currency conversion. (Ngân hàng ngoại thương cung cấp dịch vụ ngoại hối để đổi tiền tệ.) check Cross-border payment - Thanh toán xuyên biên giới Ví dụ: Cross-border payments are a key service of foreign trade banks. (Thanh toán xuyên biên giới là một dịch vụ quan trọng của các ngân hàng ngoại thương.)