VIETNAMESE

chất béo không bão hòa

chất béo không no

word

ENGLISH

Unsaturated fat

  
NOUN

/ˌʌnˈsæʧʊreɪtɪd fæt/

healthy fat

“Chất béo không bão hòa” là chất béo có một hoặc nhiều liên kết đôi giữa các nguyên tử carbon.

Ví dụ

1.

Chất béo không bão hòa được coi là lành mạnh hơn và có trong các loại hạt và cá.

Unsaturated fat is considered healthier and is found in nuts and fish.

2.

Thay thế chất béo bão hòa bằng chất béo không bão hòa có thể giảm mức cholesterol.

Replacing saturated fats with unsaturated fats can lower cholesterol levels.

Ghi chú

Unsaturated Fat là một từ vựng thuộc dinh dưỡng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Liquid – Lỏng Ví dụ: Unsaturated fats are usually liquid at room temperature. (Chất béo không bão hòa thường ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng.) check Monounsaturated Fat – Chất béo không bão hòa đơn Ví dụ: Olive oil contains a high percentage of monounsaturated fat. (Dầu ô liu chứa tỷ lệ cao chất béo không bão hòa đơn.) check Polyunsaturated Fat – Chất béo không bão hòa đa Ví dụ: Fatty fish is a rich source of polyunsaturated fat. (Cá béo là nguồn cung cấp chất béo không bão hòa đa phong phú.)