VIETNAMESE

điện học

nghiên cứu điện

word

ENGLISH

Electricity study

  
NOUN

/ɪˌlɛktrɪˈsɪti ˈstʌdi/

electromagnetism

“Điện học” là ngành nghiên cứu về điện và các hiện tượng liên quan.

Ví dụ

1.

Điện học bao gồm việc hiểu các nguyên lý của dòng điện, hiệu điện thế và điện trở.

Electricity study involves understanding the principles of current, voltage, and resistance.

2.

Khóa học về điện học đã bao gồm các kiến thức cơ bản về mạch điện.

The course on electricity study covered the basics of electrical circuits.

Ghi chú

Electricity Study là một từ vựng thuộc vật lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Electric Field – Điện trường Ví dụ: Electricity study explores the properties of electric fields and charges. (Điện học khám phá các tính chất của điện trường và điện tích.) check Current Electricity – Dòng điện Ví dụ: Current electricity is a major topic in the study of electricity. (Dòng điện là một chủ đề chính trong nghiên cứu điện học.) check Static Electricity – Điện tĩnh Ví dụ: Electricity study also examines the behavior of static electricity. (Điện học cũng nghiên cứu hành vi của điện tĩnh.)