VIETNAMESE

thẻ tiết kiệm

word

ENGLISH

savings card

  
NOUN

/ˈseɪvɪŋz kɑːrd/

“Thẻ tiết kiệm” là thẻ được phát hành để theo dõi và quản lý tài khoản tiết kiệm.

Ví dụ

1.

Thẻ tiết kiệm rất quan trọng để theo dõi tiền gửi.

Savings cards are essential for tracking deposits.

2.

Ngân hàng đã cấp cho cô ấy một thẻ tiết kiệm.

The bank issued her a savings card.

Ghi chú

Từ Thẻ tiết kiệm là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Savings Account - Tài khoản tiết kiệm Ví dụ: A savings card is linked directly to a savings account. (Thẻ tiết kiệm được liên kết trực tiếp với tài khoản tiết kiệm.) check Interest Accrual - Tích lũy lãi suất Ví dụ: The savings card provides easy access to interest accrual updates. (Thẻ tiết kiệm cung cấp quyền truy cập dễ dàng vào các cập nhật lãi suất tích lũy.) check Deposit Transactions - Giao dịch gửi tiền Ví dụ: Savings cards facilitate deposit transactions at ATMs. (Thẻ tiết kiệm hỗ trợ giao dịch gửi tiền tại máy ATM.)