VIETNAMESE

chất tạo hồng cầu

chất tạo máu

word

ENGLISH

Erythropoietin

  
NOUN

/ɪˌrɪθroʊˈpɔɪɪtɪn/

blood-forming agent

“Chất tạo hồng cầu” là hợp chất kích thích sản sinh tế bào hồng cầu trong cơ thể.

Ví dụ

1.

Chất tạo hồng cầu được sử dụng để điều trị thiếu máu.

Erythropoietin is used to treat anemia.

2.

Các bác sĩ đã dùng chất tạo hồng cầu cho bệnh n

Doctors administered erythropoietin to the patient.

Ghi chú

Erythropoietin là một từ vựng thuộc y học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Red Blood Cell Stimulator – Chất kích thích tế bào hồng cầu Ví dụ: Erythropoietin is a red blood cell stimulator used to treat anemia. (Chất tạo hồng cầu là một chất kích thích tế bào hồng cầu được sử dụng để điều trị thiếu máu.) check Hormonal Growth Factor – Yếu tố tăng trưởng dạng hormone Ví dụ: Erythropoietin functions as a hormonal growth factor for red blood cell production. (Chất tạo hồng cầu hoạt động như một yếu tố tăng trưởng dạng hormone cho quá trình sản sinh hồng cầu.)