VIETNAMESE

giáo hoá

cải tạo đạo đức

word

ENGLISH

Moral reform

  
NOUN

/ˈmɔrəl rɪˈfɔrm/

ethical reform

“Giáo hoá” là quá trình làm cho ai đó thay đổi để trở nên có đạo đức hơn qua giáo dục.

Ví dụ

1.

Giáo hoá nhằm truyền đạt các giá trị đạo đức cho các cá nhân.

Moral reform aims to instill ethical values in individuals.

2.

Các chương trình tập trung vào giáo hoá có tác động lâu dài đến xã hội.

Programs focused on moral reform have a lasting impact on society.

Ghi chú

Moral Reform là một từ vựng thuộc giáo dục và đạo đức. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Behavioral Change – Thay đổi hành vi Ví dụ: Moral reform focuses on instilling behavioral change in individuals. (Giáo hoá tập trung vào việc tạo ra thay đổi hành vi ở các cá nhân.) check Character Development – Phát triển nhân cách Ví dụ: Moral reform includes character development as a primary goal. (Giáo hoá bao gồm phát triển nhân cách như một mục tiêu chính.) check Ethical Education – Giáo dục đạo đức Ví dụ: Ethical education is integral to the process of moral reform. (Giáo dục đạo đức là một phần không thể thiếu trong quá trình giáo hoá.)