VIETNAMESE
địa lý học
nghiên cứu trái đất, môn địa lý
ENGLISH
Geography
/ʤiˈɒɡrəfi/
cartography, geoscience
“Địa lý học” là ngành nghiên cứu về bề mặt Trái Đất, khí hậu, địa hình, và con người.
Ví dụ
1.
Địa lý học khám phá các đặc điểm vật lý và hoạt động của con người trên Trái đất.
Geography explores the physical features and human activities on Earth.
2.
Học sinh đã nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến các hệ sinh thái trong giờ địa lý học.
Students studied the impact of climate change on ecosystems in their geography class.
Ghi chú
Geography là một từ vựng thuộc khoa học xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Physical Geography – Địa lý tự nhiên
Ví dụ: Physical geography examines landforms, climate, and ecosystems.
(Địa lý tự nhiên nghiên cứu các dạng địa hình, khí hậu, và hệ sinh thái.)
Human Geography – Địa lý nhân văn
Ví dụ: Human geography studies the relationship between people and their environment.
(Địa lý nhân văn nghiên cứu mối quan hệ giữa con người và môi trường của họ.)
Cartography – Bản đồ học
Ví dụ: Geography often includes cartography to create and interpret maps.
(Địa lý học thường bao gồm bản đồ học để tạo và diễn giải bản đồ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết