VIETNAMESE

chất làm long não

thuốc long đờm

word

ENGLISH

Expectorant

  
NOUN

/ɪkˈspɛktərənt/

mucolytic agent

“Chất làm long não” là hợp chất giúp loại bỏ chất nhầy trong đường hô hấp.

Ví dụ

1.

Một chất làm long não giúp làm sạch chất nhầy từ đường hô hấp.

An expectorant helps clear mucus from the respiratory tract.

2.

Dược sĩ đã khuyến nghị một chất làm long não cho bệnh nhân ho.

The pharmacist recommended an expectorant for the patient’s cough.

Ghi chú

Từ Expectorant (Chất làm long đờm) là một từ vựng thuộc lĩnh vực y họcdược phẩm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Mucolytic agent – Chất phân giải đờm Ví dụ: Mucolytic agents break down mucus, making it easier to expel from the lungs. (Chất phân giải đờm giúp làm loãng và phá vỡ đờm, giúp dễ dàng loại bỏ khỏi phổi.) check Cough medicine – Thuốc trị ho Ví dụ: Cough medicines containing expectorants aid in clearing mucus from the respiratory tract. (Thuốc trị ho có chứa chất long đờm giúp làm sạch đờm trong đường hô hấp.) check Respiratory decongestant – Thuốc thông đường hô hấp Ví dụ: A respiratory decongestant works alongside expectorants to relieve chest congestion. (Thuốc thông đường hô hấp hoạt động cùng với chất long đờm để giảm tắc nghẽn ngực.) check Guaifenesin – Hoạt chất long đờm phổ biến Ví dụ: Guaifenesin is a commonly used expectorant found in many over-the-counter cough syrups. (Guaifenesin là một hoạt chất long đờm phổ biến có trong nhiều loại siro ho không kê đơn.)